Ký quỹ

MỨC KÝ QUỸ HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI

(Cập nhật theo Quyết định 461/QĐ/TGĐ-MXV ngày 13/5/2026)

 

STT

Hàng Hóa

Mã Hàng Hóa

Nhóm Hàng Hóa

Sở Giao Dịch Nước Ngoài Liên Thông

Mức Ký Quỹ Ban Đầu/Hợp Đồng (VND)

1

Dầu đậu Tương

ZLE

Nông sản

CBOT

72,792,720 VND

2

Đậu Tương

ZSE

Nông sản

CBOT

84,105,528 VND

3

Đậu Tương Mini

XB

Nông sản

CBOT

16,827,408 VND

4

Gạo thô

ZRE

Nông sản

CBOT

45,335,280 VND

5

Khô đậu Tương

ZME

Nông sản

CBOT

53,727,960 VND

6

Lúa Mỳ

ZWA

Nông sản

CBOT

57,194,280 VND

7

Lúa Mỳ Mini

XW

Nông sản

CBOT

11,438,856 VND

8

Lúa Mỳ Kansas

KWE

Nông sản

CBOT

55,461,120 VND

9

Ngô

ZCE

Nông sản

CBOT

33,812,376 VND

10

Ngô Mini

XC

Nông sản

CBOT

6,775,080 VND

11

Dầu cọ thô

MPO

Nguyên liệu công nghiệp

BMDX

68,364,000 VND

12

Cà phê Robusta

LRC

Nguyên liệu công nghiệp

ICEEU

148,705,128 VND

13

Đường trắng

QW

Nguyên liệu công nghiệp

ICEUS

48,087,312 VND

14

Bông sợi

CTE

Nguyên liệu công nghiệp

ICEUS

66,899,976 VND

15

Ca cao

CCE

Nguyên liệu công nghiệp

ICEUS

205,899,408 VND

16

Cà phê Arabica

KCE

Nguyên liệu công nghiệp

ICEUS

239,837,832 VND

17

Đường 11

SBE

Nguyên liệu công nghiệp

ICEUS

26,407,056 VND

18

Cao su RSS3

TRU

Nguyên liệu công nghiệp

OSE

16,830,000 VND

19

Cao su TSR20

ZFT

Nguyên liệu công nghiệp

SGX

28,991,040 VND

20

Bạc

SIE

Kim loại

COMEX

1,629,737,616 VND

21

Bạc mini

MQI

Kim loại

COMEX

819,312,000 VND

22

Bạc micro

SIL

Kim loại

COMEX

325,960,128 VND

23

Đồng

CPE

Kim loại

COMEX

415,958,400 VND

24

Đồng mini

MQC

Kim loại

COMEX

207,979,200 VND

25

Đồng micro

MHG

Kim loại

COMEX

41,595,840 VND

26

Nhôm COMEX

ALI

Kim loại

COMEX

173,316,000 VND

27

Bạch kim

PLE

Kim loại

NYMEX

403,322,088 VND

28

Quặng sắt

FEF

Kim loại

SGX

32,352,320 VND

29

Đồng LME

LDKZ

Kim loại

LME

737,380,800 VND

30

Nhôm LME

LALZ

Kim loại

LME

179,618,400 VND

31

Chì LME

LEDZ

Kim loại

LME

103,201,800 VND

32

Thiếc LME

LTIZ

Kim loại

LME

1,070,935,320 VND

33

Kẽm LME

LZHZ

Kim loại

LME

222,159,600 VND

34

Nickel LME

LNIZ

Kim loại

LME

385,328,736 VND

35

Thép thanh vằn FOB Thổ Nhĩ Kỳ

SSR

Kim loại

LME

13,550,160 VND

36

Thép phế liệu CFR Thổ Nhĩ Kỳ

SSC

Kim loại

LME

10,398,960 VND

37

Thép cuộn cán nóng FOB Trung Quốc

LHC

Kim loại

LME

21,428,160 VND

38

Dầu ít lưu huỳnh

QP

Năng lượng

ICEEU

133,118,000 VND 

39

Dầu Brent

QO

Năng lượng

ICEEU

153,968,760 VND 

40

Dầu Brent mini

BM

Năng lượng

ICEGS

22,142,400 VND 

41

Dầu WTI

CLE

Năng lượng

NYMEX

172,051,720 VND 

42

Dầu WTI Mini

MCL

Năng lượng

NYMEX

86,039,040 VND 

43

Dầu WTI Micro

MCLE

Năng lượng

NYMEX

17,186,720 VND 

44

Khí tự nhiên

NGE

Năng lượng

NYMEX

81,531,480 VND 

45

Khí tự nhiên mini

NQG

Năng lượng

NYMEX

20,376,280 VND 

46

Xăng RBOB

RBE

Năng lượng

NYMEX

195,907,520 VND 

47

Bạc Nano ACM

SI5CO

Kim loại

ACM

12,604,800 VND

48

Bạch kim Nano ACM

PL1NY

Kim loại

ACM

16,449,264 VND

49

Đồng Nano ACM

PC2CO

Kim loại

ACM

9,674,184 VND

50

Ngô micro

MZC

Nông sản

CBOT

3,214,224 VND

51

Đậu tương micro

MZS

Nông sản

CBOT

9,485,112 VND

52

Dầu đậu tương micro

MZL

Nông sản

CBOT

6,932,640 VND

53

Khô đậu tương micro

MZM

Nông sản

CBOT

5,199,480 VND

54

Lúa mì micro

MZW

Nông sản

CBOT

5,388,552 VND

Mức ký quỹ áp dụng tại MXV:

  • Mức ký quỹ ban đầu yêu cầu, mức ký quỹ duy trì áp dụng tại MXV bằng 120% mức ký quỹ ban đầu tại các Sở Giao dịch hàng hóa có liên thông được công bố trong danh sách trên.
  • Mức ký quỹ ban đầu trong danh sách trên sẽ được tính toán theo tỷ giá quy đổi do MXV công bố trong từng thời điểm.